Phòng hỗ trợ dịch thuật
Members

Chào các bạn, tôi tạo post này để nhằm mục đích trao đổi kinh nghiệm giữa các trans với nhau. Qua quan sát, tôi thấy nhiều trans cả nhiều kinh nghiệm lẫn ít kinh nghiệm đều có thể mắc 1 số lỗi nào đó (như là dịch chưa đúng 1 số từ ngữ mà cứ dịch như vậy từ tháng này qua năm nọ chẳng hạn).

Do đó, tôi muốn lập nên 1 thứ gọi là cẩm nang (hoặc từ điển bách khoa hay cái gì đó đại loại vậy) để các bạn trans nhiều kinh nghiệm vào comment chia sẻ kinh nghiệm dịch làm sao cho hay, hoặc góp ý những từ ngữ hay cấu trúc câu thông dụng mà nhiều bạn vẫn cứ dịch chưa đúng.

Tôi nghĩ việc này có thể giúp được phần nào đó cho cộng đồng các bạn trans truyện. Bạn nào có đóng góp xin hãy comment bên dưới nha. Bạn nào đang dịch gặp chỗ nào khó cũng có thể comment vào nhờ giúp đỡ.

8693 Bình luận

Swapping pointers with each other in peacetime could not genuinely embody the instantaneous resolve shown by a real expert during a deadly battle!
Chỗ này dịch kiểu gì cho mượt giờ mấy bác ơi :<
Xem thêm
机の角に小指をぶつけ、痛みにもがく。
昨日までだったら、適当に歩いても大丈夫だったのに……。
床に散らばった衣類の上を歩けば安全だったからね。
俺は、痛みを我慢しながら部屋の電気をつけた。
「綺麗になったよな……本当に」
ゴミ屋敷からのビフォーアフター。
それを思い出すも感慨深いものだ。
Mọi người giúp mình câu in đậm với. Ngữ cảnh là nhân vật đang so sánh sự khác biệt giữa căn nhà trước và sau khi dọn dẹp.
Xem thêm
Main nhớ đến chương trình Before - After. Kiểu so sánh hai thứ trước và sau khi dọn dẹp, sửa đổi, tân trang,v.v
Nói chung là một kiểu so sánh diễn đạt của bên jap, không cần dịch sát quá.
"Tân trang - trước và sau khi dọn biệt thự ngập rác.
Ngẫm lại lúc trước so với bây giờ, lòng tôi vô cùng xúc động."
Xem thêm
@Shinou Yomi: Củm ơn anh Yomi yqAyee4.jpg
Xem thêm
Các bác giúp em đoạn này với
「私の場合は親が決めた婚約者でしたけど、別の女性と結婚すると言われて、その後、教会からも追い出されてしまいました」
「それは……」
大変だったな。とは言えなかった。
女性一人で生きて行くには厳しい世界だ。慰めにもならない言葉をかけても追い詰めるだけだ。
そんなことを思っていたが、ソフィーはもっと強い女性のようだった。
Xem thêm
"Chuyện đó ..."
"khó khăn thật đấy" là điều tôi định nói. Đây là 1 thế giới rất khắc nghiệt để phụ nữ có thể sống 1 mình. Dù có mở miệng nói lời an ủi, cũng chỉ là dồn họ vào đường cùng thôi.
Tôi đã nghĩ về điều đó, nhưng Sophie là 1 người phụ nữ rất mạnh mẽ
Xem thêm
@longendoh: cảm ơn bác rất nhiều, em cũng ngờ ngờ là như vậy rồi. Hên có bác giúp để em tham khảo thêm
Xem thêm
Xem thêm 18 trả lời
顔を上げると、顔にいくつもの切り傷があり、頭がハゲている親父が立っていた。
「パパさんよ、料理を運ぶのはヘルミーネちゃんの仕事じゃなかったのか?」
「お前にパパと呼ばれる筋合いはねぇ。アイツは、別の客に料理を出している」
「俺だったらムサイお前でもいいってことか?」
「当たり前じゃねぇか。むしろ、娘なんて近づかせたくねぇ」
急に始まったきつい言葉の応酬に、ソフィーがアワアワしていた。
「この口の汚い親父はココの亭主で、数年前に少し関わりがあってね。知った仲なんだよ
Các bác giúp em phần câu in đậm với, em hoàn toàn bí khúc này luôn rồi.
Xem thêm
"Ý m là thằng bất tài như t thì để m bưng là đc rồi chứ gì?"
"Chứ cần phải nói nữa hả? Vả lại t đ muốn cho con gái t lại gần m."
Xem thêm
@Shinou Yomi: cảm ơn bác nhiều
Xem thêm
None would be the wiser if they put something among the smuggled liquor...
>câu này ghi sao cho xuôi tai mọi người?
Xem thêm
Nếu họ có cho cái gì vào trong đống rượu lậu thì cũng chẳng ai biết
Xem thêm
Bình luận đã bị xóa bởi pengwwn
“I worked hard to catch them all!”
Olivia puffed out her chest proudly. An awkward air hung over the office. Katherina coughed quietly, and Neinhart snapped out of his daze and said:
Major Olivia, are you a master baiter?"
Neinhart immediately regretted asking that. He didn’t want to know the answer at all. To calm himself down, Neinhart took a sip of tea.
I’m just your average baiter. My fishing skills are self taught.”
“I-I see.”
Xin mọi người giúp từ "Baiter" với ạ. Liệu có cách nào để dịch đoạn in đậm mà vẫn có thể dùng chơi chữ được không mọi người?
Xem thêm
Tui nghĩ là không nên dịch. Vì mạnh dạn đoán bản raw họ cũng dùng chữ baiter này
Một vài đề xuất nếu vẫn muốn dịch:
+ Lươn lẹo chúa
+ Sủi chúa
+ Chúa hề
...
Xem thêm
@Yandere: Hm... Cảm ơn bác nhiều, do Olivia dường như là người chưa thực sự thông hiểu ngôn ngữ, nên tôi nghĩ để nguyên sẽ không ổn. Dù sao cũng cảm ơn bác, tôi sẽ suy nghĩ thêm.
Xem thêm
あまり他人に話すことでもなかったかなと、反省しつつ苦笑いを浮かべていると、ソフィーから意外な発言が飛び出した。
dịch sao vậy các bác? Do eng dịch bằng máy nên em không có bản eng chất lượng
Xem thêm
Bối cảnh:
共通点があると自然と親近感がわくものだ。
ソフィーと名乗った女性との会話は弾んで、俺が何でこの村にきたのかまで話すこととなる。
「え、それじゃ、恋人を取られた上にパーティーから追い出されたんですか?」
「情けない話だけどね」
一言にまとめると、なんとも情けない話だ。
あまり他人に話すことでもなかったかなと、反省しつつ苦笑いを浮かべていると、ソフィーから意外な発言が飛び出した。
「そんなことないですよ。私も同じだったからビックリしただけです」
こんな美人を振って追い出す男がいるってことか……!?
Xem thêm
"Sophia, người mà hiếm có dịp nói chuyện với người khác, sau khi gượng gạo nở nụ cười thì cô ấy nói ra một câu không thể ngờ đến."
Xem thêm
Xem thêm 5 trả lời
"Kyougoku Shiritsu Hokutou Middle School" dịch là trường gì mấy bác ơi? Thấy tên dài quá vậy.
Xem thêm
Xin chữ hán nhìn là biết trường tư thục rồi
Xem thêm
Trường Trung học Cơ sở Hokutou (do) thị trấn Kyogoku (mở)
Phần trong ngoặc bỏ cũng đc
Xem thêm
Xem thêm 4 trả lời
"After a slip of someone’s tongue, the faces of the knights turned pale as they went on a gunfight with hundreds of killings". Câu này dịch ra nghĩa là gì ạ?
Xem thêm
Sau khi có ai đó buột miệng, gương mặt các hiệp sĩ trắng bệch giống như họ đang lao vào trận đấu súng đã có hàng trăm thương vong.
Xem thêm